thắng cử

Động từ
Động từ
  1. Giành phần thắng trong một cuộc tranh cử.

Câu ví dụ

  • Tổng thống Roosevelt thắng cử năm 1940.President Roosevelt won the election of 1940.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thắngâm đầu th · vần ăng · thanh sắc
cửâm đầu c · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thắng cử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.