con cháu các cụ

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Mô tả hài hước cán bộ cỡ trung, cao cấp ở Việt Nam có tiêu chuẩn ô tô riêng (xe Volga của Liên Xô), có chế độ phiếu thịt ở cửa hàng mậu dịch dành cho cán bộ cấp cao.

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
cháuâm đầu ch · vần au · thanh sắc
cácâm đầu c · vần ac · thanh sắc
cụâm đầu c · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "con cháu các cụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.