sư cụ

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà tu hành đạo Phật đã có tuổi và ở bậc cao.
    • Chùa ấy có một sư cụ ngoài bảy mười tuổi.

Cấu tạo âm tiết

sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang
cụâm đầu c · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sư cụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.