cụ mượt

Danh từ
Danh từ
  1. 10 đồng (tiền cổ Việt Nam).
    • Tiêu 10 đồng cụ mượt mua cuộn chỉ.

Cấu tạo âm tiết

cụâm đầu c · vần u · thanh nặng
mượtâm đầu m · vần ươt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cụ mượt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.