Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dụng cụ

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zʊwŋ͡m˧˨ʔ ku˧˨ʔ] · Huế [jʊwŋ͡m˨˩ʔ kʊw˨˩ʔ] · Sài Gòn [jʊwŋ͡m˨˩˨ kʊw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng để làm việc.
    • Súng đạn, thuốc men, dụng cụ, lương thực là máu mủ của đồng bào ([[w:Hồ Chí Minh

Câu ví dụ thêm

  • Sami để dụng cụ của mình trên gác mái.Sami keeps his tools in the attic.
  • Có quá nhiều dụng cụ mới trong phòng gym.There's a lot of new equipment in the gym.
  • Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.Tom opened the toolbox and took out a wrench.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 用具.

"dụng cụ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tool · instrument · implement · tool; instrument
🇨🇳 Tiếng Trung 工具 gōng jù · 器材 qì cái
🇯🇵 Tiếng Nhật 道具 どうぐ · 器械 きかい · 器具 きぐ
🇰🇷 Tiếng Hàn 도구 dogu · 기구 gigu
🇫🇷 Tiếng Pháp le matériel · l'outil · l'instrument
🇩🇪 Tiếng Đức das Werkzeug · das Instrument
🇷🇺 Tiếng Nga инструмент инструме́нт
🇮🇹 Tiếng Ý lo strumento · l'attrezzo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "dụng cụ"

Cấu tạo âm tiết

dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng
cụâm đầu c · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dụng cụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.