Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lăn cù

Động từ
Động từ
  1. Lăn tròn như con cù; con quay.
    • Ngã lăn cù.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

lănâm đầu l · vần ăn · thanh ngang
cùâm đầu c · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lăn cù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.