Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vân cù

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thang mây tức là đường công danh sự nghiệp.

Cấu tạo âm tiết

vânâm đầu v · vần ân · thanh ngang
cùâm đầu c · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vân cù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.