Định nghĩa
- Ý nói một ngày xa nhau tưởng như ba năm.
Cấu tạo âm tiết
| trời | âm đầu tr · vần ơi · thanh huyền |
| thu | âm đầu th · vần u · thanh ngang |
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
| cữ | âm đầu c · vần ư · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "trời thu ba cữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.