dỡ

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zəː˦ˀ˥] · Huế [jəː˧˨] · Sài Gòn [jəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Tở ra những thứ dính vào nhau.
    • Gánh rơm trông rõ nhỏ mà dỡ ra thì đầy lùm (Nguyên Hồng)
  2. Lấy cơm, lấy xôi từ nồi ra.
    • Dỡ xôi ra lá chuối đem về trại (Nguyên Hồng)
  3. Lấy đi lần lần từng lớp, từng mảnh.
    • Nó bắt dân dỡ nhà, bỏ ruộng (Nguyễn Đình Thi)
  4. Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu.
    • Thuê người dỡ những bao hàng xuống.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dỡ"

Cấu tạo âm tiết

dỡâm đầu d · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "dỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.