dỡ
Phát âm (IPA): Hà Nội [zəː˦ˀ˥] · Huế [jəː˧˨] · Sài Gòn [jəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tở ra những thứ dính vào nhau.
- Gánh rơm trông rõ nhỏ mà dỡ ra thì đầy lùm (Nguyên Hồng)
- Lấy cơm, lấy xôi từ nồi ra.
- Dỡ xôi ra lá chuối đem về trại (Nguyên Hồng)
- Lấy đi lần lần từng lớp, từng mảnh.
- Nó bắt dân dỡ nhà, bỏ ruộng (Nguyễn Đình Thi)
- Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu.
- Thuê người dỡ những bao hàng xuống.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
dỡ hay dở?dấu hỏi/ngã · "dở": Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.dỡ hay rỡ?âm đầu r/d · "rỡ": Rực rỡ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dỡ"
tháo dỡTháo rời và lấy ra lần lượt từng cái, từng bộ phận hoặc từng thứ một (nói khái quát)cha dỡ đó mẹ xó chùaNhà nghèo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.