"dỡ" hay "rỡ"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu d/r. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

dỡ

Động từ
  1. Tở ra những thứ dính vào nhau.
    • Gánh rơm trông rõ nhỏ mà dỡ ra thì đầy lùm (Nguyên Hồng)
  2. Lấy cơm, lấy xôi từ nồi ra.
    • Dỡ xôi ra lá chuối đem về trại (Nguyên Hồng)
  3. Lấy đi lần lần từng lớp, từng mảnh.
    • Nó bắt dân dỡ nhà, bỏ ruộng (Nguyễn Đình Thi)
  4. Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu.
    • Thuê người dỡ những bao hàng xuống.
Xem đủ "dỡ" →

rỡ

Tính từ
  1. Rực rỡ.
  2. Sáng sủa, vẻ vang.
    • Thỏa lòng hồ thỉ rỡ mình cân đai (Nhị độ mai)

Hay gặp trong: rực rỡ, rạng rỡ, rờ rỡ

Xem đủ "rỡ" →

Mẹo nhớ: âm đầu d/r

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.