đổ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗo˧˩] · Huế [ʔɗow˧˨] · Sài Gòn [ʔɗow˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ngã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững.
- Bão lớn làm đổ cây.
- Tường xây ít xi măng bị đổ.
- Không đứng vững được do không chống chọi nổi.
- Kế hoạch bị đổ.
- Chết, không tồn tại.
- Mùa đông trâu bò hay bị đổ.
- Đưa ra ngoài vật chứa đựng.
- Đổ thóc ra phơi.
- Xe đổ khách ngang đường.
- Đưa (chất nhão, chất dẻo) vào khuôn để tạo vật cứng.
- Đổ bê tông.
- Đổ móng.
- Đổ tượng thạch cao.
- Thoát ra ngoài nhiều.
- Đổ mồ hôi.
- Đổ máu.
- Dồn mạnh về một nơi, một chỗ.
- Sông đổ về biển.
- Mọi người đổ ra đường.
- Dồn trách nhiệm, tội lỗi cho người khác mà đáng ra mình phải chịu.
- Làm sai còn đổ cho người khác.
- Chuyển sang trạng thái khác một cách đột ngột.
- Trời đổ tối.
- Cô con gái đổ hư.
- (Kết hợp với từ chỉ hướng như ra, vào, lên, xuống để tính) Trở về một phía, một bên.
- Khoảng năm mươi tuổi đổ lại, tính từ Hà Nội trở ra.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đổ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đổ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pour · dump · to pour; to spill; to fall over |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 倒 dǎo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 倒れる たおれる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 붓다 butda · 쏟다 ssotda · 지다 jida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | verser |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | kippen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | свалить свали́ть · лить · сваливать сва́ливать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เท thee · ถล่ม thà-lòm |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | versare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đổ"
sụp đổĐổ sập xuống.đổ vỡ(Vật giòn) tan ra từng mảnh vì rơi, đổ (nói khái quát).đổ bộĐến vùng đất nào đó của đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, để tác chiến.lổ đổKhông thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt.nước đổ lá khoai(Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.lật đổLàm cho chính quyền, ban lãnh đạo bị sụp đổ.đổ nátXem tàn tạđổ xô(Khẩu ngữ) Đua nhau làm một việc gì.đổ bácHoạt động cờ bạc, bài bạc.trượt tuyết đổ đèoMôn thể thao liên quan đến việc trượt tuyết xuống dốc.nghiêng thành đổ nướcDùng để chỉ sắc đẹp phi thường của người phụ nữ.Mất búa đổ ngờChỉ việc nghi ngờ vu vơ.đổ nảnCảm thấy chán nản, muốn bỏ cuộc.đổ thùngHót và gánh phân.nứt đố đổ vách(giàu~) Rất giàu có, của cải tiền bạc có rất nhiều.bán đổ bán tháoBán với bất cứ giá nào, kể cả rất rẻ, chỉ cốt cho chóng hết.trúc đổSụp đổ.đổ máuGây ra cuộc đâm chém.đạp đổPhá cho sụp.tàu đổ bộTàu quân sự, chuyên làm nhiệm vụ chở quân và khí tài đổ bộ lên bờ.đổ đốnSự thay đổi tính cách từ tốt trở nên xấuchàm đổMặt xanh như màu chàm đổ vào.đổ trườngSòng bài, nơi đánh bạc.Yên ĐổMột xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.tứ đổ tườngBốn điều tệ hại trong xã hội cũ là: cờ bạc, rượu chè, thuốc xái, bợm đĩ.cột đổ nhà xiêuCơ nghiệp suy sụp, tan nát, ví như cột nhà mà bị đổ thì nhà cũng xiêu đổ theo.muối đổ ai xótTrách nhiêm chung thì không ai chịu gánh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.