đổ nản

Động từ
Động từ
  1. Cảm thấy chán nản, muốn bỏ cuộc.
    • Buổi tối định làm bài nhưng nhìn thấy đề bài là đổ nản.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đổâm đầu đ · vần ô · thanh hỏi
nảnâm đầu n · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đổ nản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.