Danh từ riêng
- Chỉ việc nghi ngờ vu vơ.
- Liệt Tử.
- Người thầy búa mất cái búa, ngờ cho đứa con nhà láng giềng, nhìn cách đi đứng nói năng của nó, nhất nhất đều tỏ ra là thằng ăn trộm búa..
- Nhưng rồi lại thấy búa, hôm sau nhìn đứa con láng giềng thấy không có cái gì tỏ ra là đứa ăn trộm búa cả
Cấu tạo âm tiết
| mất | âm đầu m · vần ât · thanh sắc |
| búa | âm đầu b · vần ua · thanh sắc |
| đổ | âm đầu đ · vần ô · thanh hỏi |
| ngờ | âm đầu ng · vần ơ · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "Mất búa đổ ngờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.