Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mất búa đổ ngờ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Chỉ việc nghi ngờ vu vơ.
  2. Liệt Tử.
    • Người thầy búa mất cái búa, ngờ cho đứa con nhà láng giềng, nhìn cách đi đứng nói năng của nó, nhất nhất đều tỏ ra là thằng ăn trộm búa..
    • Nhưng rồi lại thấy búa, hôm sau nhìn đứa con láng giềng thấy không có cái gì tỏ ra là đứa ăn trộm búa cả

Cấu tạo âm tiết

mấtâm đầu m · vần ât · thanh sắc
búaâm đầu b · vần ua · thanh sắc
đổâm đầu đ · vần ô · thanh hỏi
ngờâm đầu ng · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Mất búa đổ ngờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.