đỏ

Tính từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗɔ˧˩] · Huế [ʔɗɔ˧˨] · Sài Gòn [ʔɗɔ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có màu như máu, như son.
    • Cờ đỏ sao vàng.
    • Khăn quàng đỏ
  2. Hồng hồng.
    • Mặt đỏ
  3. Đã cháy.
    • Than còn đỏ.
    • Đèn đỏ rồi
  4. Theo biểu tượng của cách mạng vô sản.
    • Công hội đỏ
  5. May mắn.
    • Vận đỏ
  6. Nói khi đánh bài không thua.
    • Hắn được nhiều là vì đỏ, chứ có tài năng gì.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Cùng gốc với Bi .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đỏ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh red
🇨🇳 Tiếng Trung 红 Hóng
🇯🇵 Tiếng Nhật 赤い あかい
🇰🇷 Tiếng Hàn 붉다 bulda · 빨갛다 ppalgatda
🇫🇷 Tiếng Pháp rouge
🇩🇪 Tiếng Đức rot
🇷🇺 Tiếng Nga красный кра́сный
🇹🇭 Tiếng Thái แดง daeng
🇮🇹 Tiếng Ý rosso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đỏ"

đèn đỏTín hiệu đèn giao thông mang hiệu lệnh dừng lại.đắt đỏGiá cao hơn bình thường nhiều lần.lòng đỏBộ phận ở giữa quả trứng, có màu đỏ vàng.chữ thập đỏDấu chữ thập màu đỏ trên nền trắng, dùng làm dấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương.Cờ Đỏ.sao lùn đỏMột ngôi sao nhỏ, có nhiệt độ tương đối thấp ở dãy chính.đo đỏHơi đỏ.Bạn đỏTừ chữ.đỏ đenMay và rủi; thường dùng để chỉ cờ bạc.bò đỏTên gọi một số giống bò như bò đỏ Đan Mạch, bò đỏ Na Uythảm đỏThảm màu đỏ trải trên lối đi khi tiếp các nguyên thủ quốc gia, hoặc người nổi tiếng trong các sự kiện mang tính nghi thức và trang trọng.lòng đỏ trứngPhần bên trong màu vàng của trứng, được bao quanh bởi lòng trắng, giàu protein và chất béo, nuôi dưỡng phôi đang phát triển.bùn đỏChất thải của quy trình sản xuất alumin (ôxít nhôm) từ quặng bauxite, có độ pH cao (11-13) với thành phần chủ yếu là các oxit và hydroxit kim loại sắt, mangan, nhôm, titan và các khoáng vật silicat và cacbonat khác.đỏ chótCó màu đỏ như ở mức cao nhất, gợi cảm giác không thích mắt.đỏ auMàu đỏ tươi.đỏ quạchĐỏ sẫm lại như có pha lẫn màu xám.đỏ đắnCó da dẻ hồng hào, thể hiện sự khoẻ mạnh.đỏ cạchNhư Đỏ quạch.đất đỏĐất xốp, màu đỏ nâu.đỏ đọcRất đỏ, như pha sắc máu, gợi cảm giác ghê sợ.đỏ chon chót(nhưng nghĩa mạnh hơn).trăng lưỡi liềm đỏLà tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.thấy đỏ ngỡ chínĐánh giá sai, nhìn hình thức hào nhoáng bên ngoài mà nhầm tưởng là tốt đẹp, ví như chỉ căn cứ vào màu đỏ ngoài vỏ mà nghĩ là quả đã chín.khố đỏLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để đi đánh thuê cho chúng trong thời Pháp thuộc.Mèo ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.đỏ ửngRất đỏ.dưa đỏdưa hấumẹ đỏTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới ở cữ.tròng đỏLòng đỏ trứng.bé đỏLinh hồn của những đứa trẻ do phá thai hoặc sảy thai (trong tâm linh).Sao ĐỏMột thị trấn thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.nóng đỏ(Vật lý học) Nói một vật sáng chói vì nhiệt độ của nó lên rất cao.mía đỏThứ mía thân có vỏ màu tía.nhạc đỏNhạc thường có âm điệu sôi nổi, mạnh mẽ, có nội dung ca ngợi tinh thần chiến đấu bảo vệ tổ quốc.Dao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.sổ đỏGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, do cơ quan có thẩm quyền cấp.thuốc đỏHợp chất hóa học có chứa thủy ngân, màu đỏ, dùng làm thuốc sát trùng bên ngoài.mò đỏThứ mò có hoa đỏ.Cờ Lao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.gà móng đỏGái mại dâm.

Cấu tạo âm tiết

đỏâm đầu đ · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.