貯
trữHán Việt · Nôm
giữNôm
chứaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8CAF
- Bộ thủ
- 貝 bối số 154
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trữ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trữ" · âm tiết trữ
- giữ — Nôm. Chữ cùng âm "giữ" · âm tiết giữ
- chứa — Nôm. Chữ cùng âm "chứa" · âm tiết chứa
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 貯 theo lối Nôm
giữCó trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.chứaGiữ, tích ở bên trong.trữCất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
store, stockpile, hoard
Giản thể và phồn thể
Chữ 貯 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "trữ"
Chữ khác cũng đọc là "giữ"
Chữ khác cũng đọc là "chứa"
Chữ cùng bộ 貝
買mãi質chất貝buổi費phí賣mại貫quán貴quý販bản賽tái貧bần責trách貼thiếp贊tán貨hoá負phụ財tài賞thưởng賊giặc賴trái貪tham資tư賤tiện賀hạ賠bồi賢hiền賺khiêm購cấu賬trường賭đổ賓tân
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 貯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 貯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).