褚
trừHán Việt
trửHán Việt
trữHán Việt · Nôm
chửHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+891A
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trừ — Hán Việt. Chữ cùng âm "trừ" · âm tiết trừ
- trử — Hán Việt. Chữ cùng âm "trử"
- trữ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trữ" · âm tiết trữ
- chử — Hán Việt. Chữ cùng âm "chử" · âm tiết chử
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 褚 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bag, valise; stuff, pad; surname
Chữ khác cũng đọc là "trừ"
Chữ khác cũng đọc là "trử"
Chữ khác cũng đọc là "trữ"
Chữ khác cũng đọc là "chử"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 褚
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 褚 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).