衣
yHán Việt
ýHán Việt · Nôm
eNôm
ấyNôm
ìNôm
ỳNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8863
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- y — Hán Việt. Chữ cùng âm "y" · âm tiết y
- ý — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ý" · âm tiết ý
- e — Nôm. Chữ cùng âm "e" · âm tiết e
- ấy — Nôm. Chữ cùng âm "ấy" · âm tiết ấy
- ì — Nôm. Chữ cùng âm "ì" · âm tiết ì
- ỳ — Nôm. Chữ cùng âm "ỳ" · âm tiết ỳ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 衣 theo lối Nôm
ýĐiều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát).ấyTừ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại.eCon chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.ìTrơ ra, không cử động, không hoạt động.ỳxem ìỲxem ì
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
clothes, clothing; cover, skin; Kangxi radical 145
Chữ khác cũng đọc là "y"
Chữ khác cũng đọc là "ý"
Chữ khác cũng đọc là "e"
Chữ khác cũng đọc là "ấy"
Chữ khác cũng đọc là "ì"
Chữ khác cũng đọc là "ỳ"
Chữ cùng bộ 衣
補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi褒bao
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 衣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 衣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 衣 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).