ấy

Đại từTrợ từThán từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ây

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔəj˧˦] · Huế [ʔəj˨˩˦] · Sài Gòn [ʔəj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Đại từ
  1. Từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại.
    • Đưa cho tôi quyển sách ấy.'
    • Cô ấy chưa đến.
    • Ngày ấy đã xa rồi.
    • Rau nào sâu ấy.
  2. từ dùng để gọi một cách thân mật người thuộc hàng bạn bè còn ít tuổi, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên.
    • Ấy tên là gì?
    • Ấy ơi! giúp tớ một tay!
Trợ từ
  1. từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điều vừa nói đến.
    • Nó đang bận làm gì ấy
    • Tôi ấy ư, lúc nào đi cũng được
    • Làm như thế, mình cứ thấy thế nào ấy!
Thán từ
  1. Tiếng thốt ra từ đầu câu để gợi sự chú ý và để tỏ ý ngăn cản hay là không bằng lòng, hoặc ý khẳng định.
    • Ấy, đừng làm thế!
    • Ấy, thì tôi cũng nghĩ thế

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ấy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh that (aforementioned)
🇯🇵 Tiếng Nhật 其の その
🇰🇷 Tiếng Hàn 그 geu · 그이 geui
🇹🇭 Tiếng Thái นั้น nán

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ấy"

Cấu tạo âm tiết

ấyâm đầu (không) · vần ây · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ấy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.