ẩy

Động từ Thanh hỏiVần ây
Động từ
  1. Dùng lực đẩy mạnh một phát.
    • Ẩy mèo bắt chuột.

Cấu tạo âm tiết

ẩyâm đầu (không) · vần ây · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.