e
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɛ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
- Chữ e là nguyên âm thứ tư của vần quốc ngữ.
- Ngại, sợ.
- Không ham giàu sang, không e cực khổ (Hồ Chí Minh)
- Nghĩ rằng có thể xảy ra.
- Viêc ấy tôi e khó thực hiện
- Ngượng ngùng.
- Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"e" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to be afraid (that) |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "e"
e rằngNgại một điều gì.e sợCó phần sợ nên ngần ngại.e ngạiRụt rè, có phần sợ hãi.e líp(Toán học) .e thẹnNgại ngùng và hay thẹn.e ấpRụt rè, lưỡng lự.e lệRụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới.e nểNể và có ý hơi sợ.e dèNgại ngùng, có ý sợ sệt.e hèm(tiếng) phát mạnh ra từ trong họng, thường để ra hiệu hoặc lấy giọng trước khi nói, đọc.e eTiếng khóc của trẻ con mới sinh.ò eTiếng đàn nhị.e eTiếng khóc của trẻ con mới sinh.ò e í eTiếng kèn đám ma.rợn gió e sươngKhông dám làm gì quá tay.ò e í eTiếng kèn đám ma.dín gió e sương(cổ) Rợn gió e sương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "e" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.