ê

Danh từTính từThán từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔe˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔej˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.
    • Ê ở sau e và trước i.
Tính từ
  1. Ngượng quá.
    • Một suýt nữa thì làm tôi ê cả mặt (Nguyễn Công Hoan)
  2. Có cảm giác tê âm ỉ.
    • Đau ê cả người.
    • Gánh ê cả vai.
Thán từ
  1. Từ dùng để gọi một cách xách mé.
    • Ê, đi đâu đấy?
  2. Từ dùng để chế nhạo (thường nói với trẻ em).
    • Ê, lớn thế mà còn vòi tiền mẹ!
Động từ
  1. cho.
Danh từ
  1. gà.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "ê"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ê" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hey
🇰🇷 Tiếng Hàn 야 ya · 얘 yae
🇫🇷 Tiếng Pháp coucou

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ê"

Cấu tạo âm tiết

êâm đầu (không) · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.