ê
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔe˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔej˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.
- Ê ở sau e và trước i.
- Ngượng quá.
- Một suýt nữa thì làm tôi ê cả mặt (Nguyễn Công Hoan)
- Có cảm giác tê âm ỉ.
- Đau ê cả người.
- Gánh ê cả vai.
- Từ dùng để gọi một cách xách mé.
- Ê, đi đâu đấy?
- Từ dùng để chế nhạo (thường nói với trẻ em).
- Ê, lớn thế mà còn vòi tiền mẹ!
- cho.
- gà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ê"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ê" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ê"
ê te(Hóa học) .ê keDụng cụ để kẻ góc vuông.ê hề(Kng.) . Nhiều đến mức thừa thãi, gây cảm giác không dùng vào đâu cho hết được.ê tôĐồ dùng để kẹp chặt một vật gì cho khỏi xê xích và dễ mài, giũa.ê chệNhơ nhuốc nhục nhã.ỉ êTừ gợi tả tiếng khóc nhỏ, dai dẳng và ỉ eo một cách khó chịu (thường nói về trẻ con)ê ẩmTrgt. Đau âm ỉ kéo dài.ê êTiếng reo để chế giễu.ê aTừ gợi tả giọng đọc kéo dài từng tiếng rời rạc.ê êTiếng reo để chế giễu.ủ êBuồn rầu âm thầm và kéo dài.ê kípNhóm người được tổ chức ra để cùng làm một nhiệm vụ chung nào đó.ê răngGhê răng.ê mặtNgượng, xấu hổ quá.ê chềĐau đớn khổ sở về tinh thần và sinh ra chán chường.ê cuxem đai ốcCư ê WiMột xã thuộc huyện Krông A Na, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.ê bô nítChất cứng và đen chế bằng cao su lẫn với lưu huỳnh, dùng để làm cúc, lược, dụng cụ cách điện.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.