trực

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ưc

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨk̚˧˨ʔ] · Huế [ʈɨk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʈɨk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Thẳng thắn.
    • Người tính trực.
Động từ
  1. "Trực nhật" nói tắt.
    • Đi trực.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn phải tin vào trực giác của mình.You have to trust your instincts.
  • Sáng hôm nay bác sĩ nào trực vậy?Which doctor is on duty this morning?
  • Bạn cần phải tin vào trực giác của mình.You have to trust your instincts.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trực"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trực" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to be on duty; direct

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trực"

trực tuyếnMô tả hệ thống (thường là máy tính) đang được kết nối với một mạng lưới lớn hơn (thường là mạng máy tính).trực tiếpTiếp xúc thẳng, không cần người hay vật làm trung gian.trực thăngmáy bay sử dụng phản lực của luồng gió thổi xuống phía dưới (từ các cánh quạt lớn) để có thể bay lên theo chiều thẳng đứng.trực giác(Hoặc đg.) . Nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí.công minh chính trựcCông bằng đúng mựctrung trựcĐường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.trực giao(Toán học) Vuông góc với nhau.trực quan(Cũ) . Như trực giác.trực thuộcChịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên.trực chuẩn(Toán học) Vừa trực giao vừa chuẩn hóa (có chuẩn, hay độ dài, bằng đơn vị, hay 1).thuế trực thuloại thuế mà nhà nước thu trực tiếp vào các thể nhân và cá nhân khi có thu nhập hoặc tài sản được quy định nộp thuế. Thông qua thuế trực thu nhà nước thực hiện phân phối và điều tiết thu nhập người nộp thuế vào lúc phát sinh thu nhập.máy bay trực thăngMáy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.chính trực.trạo trựcKhó chịu trong người, buồn nôn.cương trựcCứng cỏi và ngay thẳng.trực nhậtĐược phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày.thường trựcCó mặt luôn luôn, làm việc luôn luôn.Trực CườngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Nằm ở phía nam sông Ninh Cơ thuộc cụm xã được trả lại Trực Ninh từ Hải Hậu. Là một xã có truyền thống hiếu học, với tỷ lệ người thoát ly nông nghiệp cao.diễn đàn trực tuyếndiễn đàn được xây dựng trên nền trang mạng, nơi mọi người có thể viết bài trao đổi trực tuyến với nhau.trực tràngĐoạn cuối ruột già, gần như thẳng, ngay trước hậu môn.trực diệnTrực tiếp, đối mặt với nhau.trực ngônNói thẳng.ứng trựcTrực sẵn để kịp giải quyết khi có sự cố xảy ra.trực tínhCó tính nói thẳng.trực khuẩnLoài vi khuẩn hình đũa.túc trựcCó mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì.bộc trựcNghĩ sao nói vậy một cách thẳng thắn.trực giác luậnThuyết duy tâm cho rằng người ta có thể nhờ trực giác mà có nhận thức đúng đắn về sự vật, chứ không cần suy lý và kinh nghiệm.hội nghị trực tuyếnPhương thức hội nghị trong đó mọi người liên lạc với nhau qua mạng máy tính nội bộ hay Internet liên tục và lập tức.Trực ĐạoMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Quảng TrựcMột xã thuộc huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.trực chiếnỞ tư thế sẵn sàng chiến đấu.Trực TháiMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trực PhúMột xã H Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực canhViệc khai thác ruộng đất do chính người chủ tiến hành.Trực MỹMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trực HùngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Thành TrựcMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Trực ThắngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực hệDòng họ trực tiếp, như cha với con.

Cấu tạo âm tiết

trựcâm đầu tr · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.