trực giao

Tính từ
Tính từ
  1. (Toán học) Vuông góc với nhau.
    • Hai đường thẳng trực giao.
  2. (Toán học) (véctơ) có tích vô hướng bằng không.
    • Đa thức trực giao.

"trực giao" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh orthogonal

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

trựcâm đầu tr · vần ưc · thanh nặng
giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trực giao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.