trực
Âm tiết tiếng Việt · có trong 54 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "trưc"
"trực" là một từ
Tính từ, Động từ. Thẳng thắn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trực"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trực"
trực tuyếnMô tả hệ thống (thường là máy tính) đang được kết nối với một mạng lưới lớn hơn (thường là mạng máy tính).trực tiếpTiếp xúc thẳng, không cần người hay vật làm trung gian.trực thăngmáy bay sử dụng phản lực của luồng gió thổi xuống phía dưới (từ các cánh quạt lớn) để có thể bay lên theo chiều thẳng đứng.trực giác(Hoặc đg.) . Nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí.trực giao(Toán học) Vuông góc với nhau.trực quan(Cũ) . Như trực giác.trực thuộcChịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên.trực chuẩn(Toán học) Vừa trực giao vừa chuẩn hóa (có chuẩn, hay độ dài, bằng đơn vị, hay 1).Trực CườngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Nằm ở phía nam sông Ninh Cơ thuộc cụm xã được trả lại Trực Ninh từ Hải Hậu. Là một xã có truyền thống hiếu học, với tỷ lệ người thoát ly nông nghiệp cao.trực nhậtĐược phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày.trực tràngĐoạn cuối ruột già, gần như thẳng, ngay trước hậu môn.trực ngônNói thẳng.trực diệnTrực tiếp, đối mặt với nhau.trực tínhCó tính nói thẳng.trực giác luậnThuyết duy tâm cho rằng người ta có thể nhờ trực giác mà có nhận thức đúng đắn về sự vật, chứ không cần suy lý và kinh nghiệm.trực khuẩnLoài vi khuẩn hình đũa.Trực TuấnMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực chiếnỞ tư thế sẵn sàng chiến đấu.Trực ThuậnMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trực NộiMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực canhViệc khai thác ruộng đất do chính người chủ tiến hành.Trực KhanhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trực ĐạoMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trực TháiMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực hệDòng họ trực tiếp, như cha với con.trực thuNói thứ thuế phải đóng trực tiếp, như thuế thân trong thời Pháp thuộc (cũ).Trực PhúMột xã H Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trực MỹMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trực HùngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trực ThắngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trực ThanhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực tâm(Toán học) Giao điểm của ba đường cao trong một tam giác.Trực Ninh(Huyện) T. Nam Định.Trực HưngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực cảmNhận biết trực tiếp bằng cảm giác.Trực ChínhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
Từ có "trực" ở sau
công minh chính trựcCông bằng đúng mựctrung trựcĐường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.thuế trực thuloại thuế mà nhà nước thu trực tiếp vào các thể nhân và cá nhân khi có thu nhập hoặc tài sản được quy định nộp thuế. Thông qua thuế trực thu nhà nước thực hiện phân phối và điều tiết thu nhập người nộp thuế vào lúc phát sinh thu nhập.máy bay trực thăngMáy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.chính trực.trạo trựcKhó chịu trong người, buồn nôn.diễn đàn trực tuyếndiễn đàn được xây dựng trên nền trang mạng, nơi mọi người có thể viết bài trao đổi trực tuyến với nhau.cương trựcCứng cỏi và ngay thẳng.thường trựcCó mặt luôn luôn, làm việc luôn luôn.ứng trựcTrực sẵn để kịp giải quyết khi có sự cố xảy ra.bộc trựcNghĩ sao nói vậy một cách thẳng thắn.túc trựcCó mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì.hội nghị trực tuyếnPhương thức hội nghị trong đó mọi người liên lạc với nhau qua mạng máy tính nội bộ hay Internet liên tục và lập tức.Thành TrựcMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.quân đội thường trựcNhư quân đội (thường dùng khi cần phân biệt với lực lượng hậu bị).suy lí trực tiếpSuy lí chỉ dựa trên một tiền đề; phân biệt với suy lí gián tiếp.Quảng TrựcMột xã thuộc huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Cùng vần "ưc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.