Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ứng trực

Động từ
Động từ
  1. Trực sẵn để kịp giải quyết khi có sự cố xảy ra.
    • cắt người ứng trực trên đê khi có lũ

Cấu tạo âm tiết

ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc
trựcâm đầu tr · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ứng trực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.