Danh từTính từ
- Đường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.
- Ngay thẳng, luôn luôn nói sự thật mà không sợ liên lụy đến mình.
- Một đường thẳng đi qua trung điểm của đường thẳng khác và đồng thời vuông góc với nó.
"trung trực" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | perpendicular · bisector |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | bisectriz · perpendicular |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trung trực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.