trung trực

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Đường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.
Tính từ
  1. Ngay thẳng, luôn luôn nói sự thật mà không sợ liên lụy đến mình.
  2. Một đường thẳng đi qua trung điểm của đường thẳng khác và đồng thời vuông góc với nó.

"trung trực" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh perpendicular · bisector
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha bisectriz · perpendicular

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
trựcâm đầu tr · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trung trực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.