Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trực cảm

Động từ
Động từ
  1. Nhận biết trực tiếp bằng cảm giác.

Cấu tạo âm tiết

trựcâm đầu tr · vần ưc · thanh nặng
cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trực cảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.