trục
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕʊwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [ʈʊwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʈʊwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay.
- Trục bánh xe.
- Trục đĩa xe đạp.
- (Thiên văn học) . Đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay.
- Trục Quả Đất.
- (Toán học) . Đường thẳng quanh đó một hình phẳng quay và sinh ra một khối tròn xoay trong không gian.
- Đường thẳng trên đó một chiều đã được xác định.
- Hai trục của một đồ thị là trục tung và trục hoành.
- Đường thẳng ở giữa nhiều vật hoặc kéo dài thành nhiều nhánh sang hai bên.
- Trục đối xứng.
- Trục giao thông.
- Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước.
- Trục Bá Linh-La Mã-Đông Kinh (Berlin-Roma-Tokyo) trong Thế chiến hai.
- Bẩy hay nâng một vật gì nặng từ dưới lên trên.
- Trục một cái tàu đắm.
- Máy trục.
- Cần trục.
- Đuổi đi bằng sức mạnh.
- Trục tên phá hoại.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trục"
躅thục, trục, độc, trạc㛩trục蓫trục妯tục, chục, chưu, trừu, trục逐trục舳trục轴trục軸trục斸chúc, trục柚dựu, du, dữu, dứu, trục妽trục蠋thục, trục涿trục, trác櫾dứu, trục躅trục妯trừu, trục
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trục" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
trục hay chục?âm đầu tr/ch · "chục": Số gộp chung mười đơn vị làm một.trục hay trụt?âm cuối c/t · "trụt": Tụt ra.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trục"
trục trặc(Máy móc) Ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.trục xuấtĐuổi ra khỏi một nước.trùng trụcTròn và thô.trục khuỷuBộ phận của động cơ dùng để biến đổi chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay.trục camTrục chứa cam để điều hành các van của máy.khu trụcĐánh đuổi.khu trục hạmTàu khu trục.trục đối xứngTrục cắt đôi hình để cho hai phần xứng với nhau.trục lợiKiếm lợi cho mình.cầu trụcMáy dùng để nâng, hạ hoặc di chuyển vật nặng, có hình dạng giống như một nhịp cầu, có chân bắc trên đường ray và chạy được trên đường ray ấy.tàu khu trụcTàu chiến loại lớn có trang bị ngư lôi, pháo cỡ lớn hoặc tên lửa, chuyên làm nhiệm vụ trinh sát, tuần tiễu, hộ tống, tập kích, phong toả đường biển.trục số(Toán học) Đường thẳng nằm ngang biểu diễn các số.trục hoànhTrục nằm ngang trong hai trục toạ độ, được dùng để xác định hoành độ của các điểm trên mặt phẳng.Vân TrụcMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.trục vítTrục có ren, dùng để truyền chuyển động.trục quayĐường thẳng đứng yên trong chuyển động quay.ổ trụcBộ phận trực tiếp đỡ các trục quay.đường trụcĐường chính trong một hệ thống đường sá từ đó toả ra nhiều đường nhánh.cần trụcxem cần cẩutrục đốixem trục đối xứngtrục chuyền(Cơ học) Thanh thép dài quay chung quanh trục của nó, dùng để chuyền chuyển động quay của động cơ.trần trùng trụcNói người cởi hết áo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.