trúc

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần uc

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕʊwk͡p̚˧˦] · Huế [ʈʊwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʈʊwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống.
  2. Nhạc cụ bằng tre như ống sáo.
    • Tiếng tơ tiếng trúc.
Tính từ
  1. Ngả xuống, đổ xuống.
    • Ngọn cây trúc về phía mặt ao..
    • Đánh trúc..
    • Đánh đổ:.
    • Đánh trúc bọn thực dân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 竹.

Chữ Hán đọc là "trúc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trúc"

cấu trúcQuan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát)kiến trúcXây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.kiến trúc sưNgười chuyên môn nghiên cứu vạch ra kiểu kiến trúc và tính toán vật liệu thi công.trúc chỉThứ trúc ngoài vỏ có vệt xanh dài.trúc đàoCây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.gấu trúcLoài gấu có nguồn gốc từ Trung Quốc, có các mảng màu đen, lớn xung quanh mắt, trên tay và tứ chi, thức ăn chủ yếu gồm tre, trúc.kiến trúc phần mềmMột ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.trúc tơDo chữ ty trúc.trúc trắcKhông xuôi, không trôi chảy.trúc maiTình nghĩa bạn bè thân mật.trúc bâuThứ vải trắng mịn, khổ rộng.trúc đổSụp đổ.Lầu trúc Hoàng ChâuTên một bài ký của Vương Nguyễn Chi có câu.Trúc SơnMột xã thuộc huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Xuân TrúcMột xã thuộc huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Trúc LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trúc cônGậy tre.Trúc LâuMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.ti trúcTiếng đàn tiếng sáo nói chung.điệp cấu trúclặp cấu trúc.trúc chỉ thưSách làm bằng giấy trúc.kiến trúc thượng tầngToàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật,... và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó.Trúc lâm thất hiềnNhóm bảy người hiền trong rừng Trúc

Cấu tạo âm tiết

trúcâm đầu tr · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.