xúc

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần uc

Phát âm (IPA): Hà Nội [sʊwk͡p̚˧˦] · Huế [sʊwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [sʊwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Múc những vật rời lên.
    • Xúc cát.
    • Xúc thóc
  2. Hớt tôm, cá, tép ở ao.
    • Công anh xúc tép nuôi cò, đến khi cò lớn, cò dò cò bay. (ca dao)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "xúc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "xúc"

cảm xúcCó tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.xúc phạmĐộng chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân hoặc cho những người thân của mình.tiếp xúcĐụng chạm đến.xúc xíchDây sắt có nhiều vòng móc vào với nhau.xúc độngCảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể.xúc tiếnTriển khai và đẩy nhanh công việc.xúc biếnTính chất của một số chất lỏng hoặc gel nấu chảy khi được lắc, khuấy, sau khoảng thời gian dừng tác động thì trở lại trạng thái ban đầu.xúc giácCảm giác do sự đụng chạm, sờ mó mà có.xúc xắcXem súc sắc.xúc vậttừ nhục mạ ai đóxúc tuCơ quan cảm giác không phân đốt hay dạng sợi ở phần đầu của một số động vật bậc thấp (như thuỷ tức, giun, v.v.), có tác dụng trong việc bắt mồi và tự vệ.bức xúcUất ức cần được giải tỏa ngay.xúc xiểmĐặt điều xúi giục người này để làm hại người khác hoặc để gây mâu thuẫn, xích mích với nhau.máy xúcDụng cụ chạy bằng máy để xúc than, xúc đất.chất xúc tácChất có khả năng làm thay đổi tốc độ phản ứng hoá học nhưng không bị tiêu hao.xúc cảm(Hoặc d.) . Như cảm xúc.cục xúcThái độ cộc cằn và thô bạo.xúc cảnh hứng hoàiXúc cảm trước cảnh đẹp mà động lòng thơ.bộ chuyển đổi xúc tácThiết bị kiểm soát khí thải.

Cấu tạo âm tiết

xúcâm đầu x · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.