昌
xươngHán Việt · Nôm
xangNôm
xướngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+660C
- Bộ thủ
- 日 nhật số 72
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xương — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xương" · âm tiết xương
- xang — Nôm. Chữ cùng âm "xang" · âm tiết xang
- xướng — Nôm. Chữ cùng âm "xướng" · âm tiết xướng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Thịnh vượng; phồn vinh.
- (historical) en:Chāng Prefecture, một Châu (đơn vị hành chính) thời phong kiến Trung Quốc.
- (obs-std) Ánh sáng mặt trời.
- (obs-std) Tốt; đúng đắn; thích hợp.
- (obs-std) Đẹp; xinh; dễ thương; đáng yêu.
- Biểu cảm khuôn mặt.
- (obs-std)
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 昌 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
light of sun; good, proper
Chữ khác cũng đọc là "xương"
Chữ khác cũng đọc là "xang"
Chữ khác cũng đọc là "xướng"
Chữ cùng bộ 日
易dịch時thì明minh是thị景cảnh暖noãn日nhật晴tình早tảo星tinh晚vãn晨thần暗ám春triệu昨đoạn普phổ暑kiên昏hôn暈quân暢sướng暴bạo智trí暫tạm映ánh暇hạ曠khoáng昂ngáng曬sái旺vượng昧muội
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 昌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 昌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 昌 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).