xướng
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɨəŋ˧˦] · Huế [sɨəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [sɨəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đề ra đầu tiên.
- Kẻ xướng có người hoạ.
Câu ví dụ thêm
- Tom là một thành viên của dàn hợp xướng.Tom is a member of the choir.
- Tom là một thành viên trong dàn hợp xướng.Tom is a member of the choir.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "xướng"
倡xướng, xương暢xướng, mạc, sướng鯧lan, xướng, xương錩xướng, xương𪛋xướng閶xướng, biền, xương淌xướng, thảng誯xướng唱xướng鲳xướng, xương韔xướng, sướng猖xướng, xương阊xướng, xương娼xướng, xương娼xướng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xướng"
phu xướng phụ tùy(Nghĩa đen) Tùy nghĩa là theo. Chồng định làm gì, vợ cũng làm theo.hợp xướngHát theo nhiều bè cùng một lúc.khởi xướngĐề ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo.thủ xướngNêu lên đầu tiên.xướng danhCũ, id. Đọc, gọi to tên những người thi đỗ trước đám đông.độc xướngHoạt động ca hát đơn lẻ.lĩnh xướngĐơn ca một câu, một đoạn trước hoặc sau phần hát của tốp ca, đồng ca, hợp xướng.xướng tuỳDo câu Phu xướng phụ tuỳ (Chồng xướng vợ nghe theo). Đấy dùng để thay cho chữ phu phụ (vợ chồng).xướng ngôn viênNhư hoạt náo viên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.