聀
chứcHán Việt · Nôm
nhiếpHán Việt
chắcNôm
giấcNôm
nhứcNôm
thứcNôm
nhắcNôm
thắcâm Việt
trácâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8040
- Bộ thủ
- 耳 nhĩ số 128
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chức — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chức" · âm tiết chức
- nhiếp — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhiếp" · âm tiết nhiếp
- chắc — Nôm. Chữ cùng âm "chắc" · âm tiết chắc
- giấc — Nôm. Chữ cùng âm "giấc" · âm tiết giấc
- nhức — Nôm. Chữ cùng âm "nhức" · âm tiết nhức
- thức — Nôm. Chữ cùng âm "thức" · âm tiết thức
- nhắc — Nôm. Chữ cùng âm "nhắc" · âm tiết nhắc
- thắc — âm Việt. Chữ cùng âm "thắc" · âm tiết thắc
- trác — âm Việt. Chữ cùng âm "trác" · âm tiết trác
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 聀 theo lối Nôm
chắcCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.nhắcNhấc.nhứcĐau như bị đâm bằng vật nhọn.thứcỞ tình trạng không ngủ.giấcTừ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục.chứcDanh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể.
Chữ khác cũng đọc là "chức"
Chữ khác cũng đọc là "nhiếp"
Chữ khác cũng đọc là "chắc"
Chữ khác cũng đọc là "giấc"
Chữ khác cũng đọc là "nhức"
Chữ khác cũng đọc là "thức"
Chữ khác cũng đọc là "nhắc"
Chữ khác cũng đọc là "thắc"
Chữ khác cũng đọc là "trác"
Chữ cùng bộ 耳
聲thanh聯liên職chức耳nhĩ聽thính聚tụ聰thông聖thánh职xí聞vặn聳thủng耽đắm聾lung联liễn聘sính耷đạp聪thông耻sỉ耶da耿cảnh𦕈dẻo聅xỉ𦖻tai耴đinh聃tham聆linh聇thống聍ninh𦕗nẻ𦕛giấc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 聀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 聀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).