giấc

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần âc

Phát âm (IPA): Hà Nội [zək̚˧˦] · Huế [jək̚˦˧˥] · Sài Gòn [jək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục.
    • Giấc ngủ trưa.
    • Chợt tỉnh giấc.
    • Ngủ dở giấc.
  2. Từ dùng để chỉ tổng thể nói chung những điều nằm mơ thấy trong giấc ngủ.
    • Giấc mơ.
    • Giấc nồng.
  3. Khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày, coi như đó là một thời điểm.
    • Cứ giấc trưa là nó về .
    • Vào giấc này đường vắng.
Động từ
  1. Ngủ.
    • Còn đang giấc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"giấc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sleep (a spell of)

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "giấc"

giấc mơNhư Giấc mộng.giấc ngủKhoảng thời gian ngủ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không.giấc mộngGiấc ngủ có chiêm bao.giấc tiênGiấc ngủ của người phụ nữ đẹp.giấc hương quanGiấc mộng về quê nhà.tỉnh giấcNói đang ngủ bỗng thức dậy.giờ giấcThì giờ nhất định.thức giấcTỉnh dậy.yên giấc nghìn thuChết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi)yên giấcNgủ yên, ngủ say, không thức tỉnh giữa chừng.giấc bướmGiấc ngủ của Trang tử mơ thấy mình hóa ra bướm. Ngr. Giấc ngủ ngon, giấc mộng đẹp (cũ).giấc hoaGiấc ngủ của phụ nữ đẹp (cũ).giấc điệpGiấc ngủ ngon, giấc mơ đẹp.giấc hoèGiấc ngủ nằm mơ thấy mình được hưởng phú quý.ngon giấcNói ngủ say, khi dậy thấy khoan khoái.an giấcxem yên giấcnâng giấcchăm nom từng li từng tí người già cả hay người ốm.chết giấcNgất đi một lúc, do bị đau đớn hoặc xúc động mạnh.giấc trònGiấc ngủ ngon trọn vẹn không bị gián đoạn, không bị làm phiền.giấc xuânGiấc ngủ êm đềm của người phụ nữ đẹp.giấc nam kha(Từ cũ, nghĩa cũ)giấc nồngGiấc ngủ say.êm giấcNói ngủ ngon, ngủ yên.đánh giấcĐi ngủ.Giấc maiChỉ giấc ngũ. Xem Hồn Mai.giấc nghìn thuTrạng thái chết của con người.an giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thuyên giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thuan giấc nghìn thuxem yên giấc nghìn thutình như giấc mộng tan(văn chương) sự chia biệt trong tình cảm lứa đôi.

Cấu tạo âm tiết

giấcâm đầu gi · vần âc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giấc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.