Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giấc xuân

Danh từ
Danh từ
  1. Giấc ngủ êm đềm của người phụ nữ đẹp.
    • Thúy.
    • Vân chợt tỉnh giấc xuân (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

giấcâm đầu gi · vần âc · thanh sắc
xuânâm đầu x · vần uân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giấc xuân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.