Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

yên giấc nghìn thu

Cụm từ
Cụm từ
  1. Chết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi)
    • Ông cụ đã yên giấc nghìn thu.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

yênâm đầu (không) · vần yên · thanh ngang
giấcâm đầu gi · vần âc · thanh sắc
nghìnâm đầu ngh · vần in · thanh huyền
thuâm đầu th · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "yên giấc nghìn thu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.