Danh từ
- (Từ cũ, nghĩa cũ)
- Giấc Nam Kha khéo bất bình
- Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (Cung oán ngâm khúc)
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
| giấc | âm đầu gi · vần âc · thanh sắc |
| nam | âm đầu n · vần am · thanh ngang |
| kha | âm đầu kh · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "giấc nam kha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.