giấc nghìn thu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trạng thái chết của con người.

Từ, cụm từ chứa "giấc nghìn thu"

Cấu tạo âm tiết

giấcâm đầu gi · vần âc · thanh sắc
nghìnâm đầu ngh · vần in · thanh huyền
thuâm đầu th · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giấc nghìn thu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.