Định nghĩa
- Trạng thái chết của con người.
Từ, cụm từ chứa "giấc nghìn thu"
Cấu tạo âm tiết
| giấc | âm đầu gi · vần âc · thanh sắc |
| nghìn | âm đầu ngh · vần in · thanh huyền |
| thu | âm đầu th · vần u · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "giấc nghìn thu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.