êm giấc

Phó từ
Phó từ
  1. Nói ngủ ngon, ngủ yên.

Cấu tạo âm tiết

êmâm đầu (không) · vần êm · thanh ngang
giấcâm đầu gi · vần âc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "êm giấc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.