giấc tiên

Danh từ
Danh từ
  1. Giấc ngủ của người phụ nữ đẹp.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Nàng thì bằn bặt giấc tiên (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

giấcâm đầu gi · vần âc · thanh sắc
tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giấc tiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.