chắc
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕak̚˧˦] · Huế [t͡ɕak̚˦˧˥] · Sài Gòn [cak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.
- Có tính chất khẳng định, có thể tin được là sẽ đúng như thế. Hứa chắc sẽ đến. Có chắc không? Chưa lấy gì làm chắc.
- Có nhiều khả năng, rất có thể. Anh ta chắc không đến. Chắc không ai biết.
- Nghĩ là sẽ đúng như thế. Cứ là được, ai ngờ lại thua.
- Từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra nửa tin nửa ngờ, có phần ngạc nhiên. Anh quen người ấy?
Câu ví dụ
- Mày có chắc là không muốn đi Boston?Are you sure you don't want to go to Boston?
- Bạn có chắc là không muốn đi Boston?Are you sure you don't want to go to Boston?
- Anh có chắc là không muốn đi Boston?Are you sure you don't want to go to Boston?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chắc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | surely; probably |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 固い かたい |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la ferme |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Fest |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | крепкий кре́пкий |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | sodo · robusto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
chắc hay chắt?âm cuối c/t · "chắt": Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.chắc hay trắc?âm đầu tr/ch · "trắc": Loài cây thuộc họ đậu gỗ mịn thớ, màu sẫm, có vân đen, dùng làm đồ đạc.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chắc"
chắc chắnCó khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.vững chắcCó khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ.chắc ănCó thể tin được là sẽ đúng như thế.chắc nịchRắn và cứng cáp.nắm chắc.chắc dạSự no bụng, no được lâu.rắn chắcKhông mềm tí nào.ăn chắcNắm vững phần lợi hay phần thắng.cầm chắcNhất định được.chắc mẩmTin chắc và yên chí đúng như dự kiến.chắc lépTính cách dè chừng.ăn chắc mặc bềnTrong sinh hoạt thường ngày chú trọng về mặt chất lượng chứ không chú trọng đến vẻ hình thức, bề ngoài (như ăn thì cần loại thức ăn chắc dạ còn mặc thì cần loại vải bền).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.