chắc

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăc

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕak̚˧˦] · Huế [t͡ɕak̚˦˧˥] · Sài Gòn [cak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.
  2. Có tính chất khẳng định, có thể tin được là sẽ đúng như thế. Hứa chắc sẽ đến. Có chắc không? Chưa lấy gì làm chắc.
  3. Có nhiều khả năng, rất có thể. Anh ta chắc không đến. Chắc không ai biết.
Động từ
  1. Nghĩ là sẽ đúng như thế. Cứ là được, ai ngờ lại thua.
  2. Từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra nửa tin nửa ngờ, có phần ngạc nhiên. Anh quen người ấy?

Câu ví dụ

  • Mày có chắc là không muốn đi Boston?Are you sure you don't want to go to Boston?
  • Bạn có chắc là không muốn đi Boston?Are you sure you don't want to go to Boston?
  • Anh có chắc là không muốn đi Boston?Are you sure you don't want to go to Boston?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chắc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh surely; probably
🇯🇵 Tiếng Nhật 固い かたい
🇫🇷 Tiếng Pháp la ferme
🇩🇪 Tiếng Đức das Fest
🇷🇺 Tiếng Nga крепкий кре́пкий
🇮🇹 Tiếng Ý sodo · robusto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chắc"

Cấu tạo âm tiết

chắcâm đầu ch · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.