Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chắc mẩm

Động từ
Động từ
  1. Tin chắc và yên chí đúng như dự kiến.
    • Chắc mẩm thắng, ai ngờ lại thua.

Cấu tạo âm tiết

chắcâm đầu ch · vần ăc · thanh sắc
mẩmâm đầu m · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chắc mẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.