貭
chấtHán Việt · Nôm
chátNôm
chắcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8CAD
- Bộ thủ
- 貝 bối số 154
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chất — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chất" · âm tiết chất
- chát — Nôm. Chữ cùng âm "chát" · âm tiết chát
- chắc — Nôm. Chữ cùng âm "chắc" · âm tiết chắc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 貭 theo lối Nôm
chấtVật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể.chắcCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.chátCó vị như vị của chuối xanh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
matter, material, substance
Chữ khác cũng đọc là "chất"
Chữ khác cũng đọc là "chát"
Chữ khác cũng đọc là "chắc"
Chữ cùng bộ 貝
買mãi質chất貝buổi費phí賣mại貫quán貴quý販bản賽tái貧bần責trách貼thiếp贊tán貨hoá負phụ財tài賞thưởng賊giặc賴trái貪tham貯trữ資tư賤tiện賀hạ賠bồi賢hiền賺khiêm購cấu賬trường賭đổ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 貭
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 貭 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).