側
trắcHán Việt
chắcNôm
trặcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5074
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trắc — Hán Việt. Chữ cùng âm "trắc" · âm tiết trắc
- chắc — Nôm. Chữ cùng âm "chắc" · âm tiết chắc
- trặc — Nôm. Chữ cùng âm "trặc" · âm tiết trặc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 側 theo lối Nôm
chắcCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.trặc(Đph) .
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
side; incline, slant, lean
Giản thể và phồn thể
Chữ 側 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "trắc"
Chữ khác cũng đọc là "chắc"
Chữ khác cũng đọc là "trặc"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 側
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 側 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 側 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).