Chữ Hán Nôm đọc là "trắc"
24 chữ có âm đọc "trắc" trong tiếng Việt: 22 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trắc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trắc"
側side; incline, slant,…測measure, estimate, co…廁toilet, lavatory; min…测measure, estimate, co…侧side; incline, slant,…厕mingle with; toilet, …崱lofty昃afternoon; the sun in…陟Trần gian厠mingle with; toilet, …睩萴medicinal poison plant㳁water flow; water cur…䥷(same as 鍘) a hinged …仄slanting, oblique; ob…庂恻feel anguish, feel co…惻feel anguish, feel co…畟plough稙grain ready for grind…荝medicinal poison plant鷙hawk, vulture
Chữ Nôm đọc là "trắc"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).