nhắc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲak̚˧˦] · Huế [ɲak̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɲak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhấc.
- Nhắc cái ghế đem đi chỗ khác.
- Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo.
- Nhắc bài cho bạn.
- Nhắc bản cho diễn viên.
- Nói lại cho người khác nhớ hoặc ghi nhận mà làm theo.
- Nhắc chuyện cũ làm gì cho buồn.
- Nhắc anh ấy đi họp đúng giờ.
- Nói đến nhiều lần vì nhớ thương, mến yêu.
- Mẹ thường nhắc đến anh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhắc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to remind; to mention |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | rappeler |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | erinnern |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | напомнить напо́мнить |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เตือน tuean · ทัก thák |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il richiamo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhắc"
cân nhắcSo sánh, suy xét để lựa chọn.nhắc nhởNói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.nhắc lạiKhiến người ta nhớ lại.nhắc tớihành động nói ra một cái gì đócứng nhắcchỉ ai đó có quan niệm khó có thể thay đổicà nhắcGợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được bình thường.nhắc nhỏmNhắc đến luôn, nói đến luôn.cất nhắcNâng đỡ để đưa lên một địa vị cao hơn.nhúc nhắcBước từng bước một cách khó khăn, chậm chạp.thức nhắcThức để canh phòng gìn giữ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.