nhắc nhở

Động từ
Động từ
  1. Nói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
  2. Nói lại một vấn đề nào đó đã nói một hoặc nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
    • Nhắc nhở nhân dân bảo mật phòng gian.

Câu ví dụ thêm

  • Mẹ nhắc nhở tôi phải cư xử cho đúng mực.My mother told me to behave myself.

"nhắc nhở" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh remind · to remind
🇨🇳 Tiếng Trung 提醒 tí xǐng · 提示 tí shì
🇷🇺 Tiếng Nga напоминать напомина́ть

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhắcâm đầu nh · vần ăc · thanh sắc
nhởâm đầu nh · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nhắc nhở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.