Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuẫn chức

Động từ
Động từ
  1. Hy sinh tính mạng cho công việc của mình, khiến người ta kính trọng người đã khuất sau khi chết.

Cấu tạo âm tiết

tuẫnâm đầu t · vần uân · thanh ngã
chứcâm đầu ch · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tuẫn chức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.