chức năng

Danh từ
Danh từ
  1. một từ dùng để chỉ khả năng của một cái gì đó, những gì cái đó có thể làm được.
  2. Miêu tả tính chất có thể hoạt động thuộc hoặc của sự vật được đề cập hoặc do sự vật tạo ra
    • Chức năng của xe máy mới hiện nay là phun xăng tiết kiệm.

Câu ví dụ thêm

  • Chức năng quan trọng của cảnh sát là bắt bọn trộm.An important function of policemen is to catch thieves.
  • Chức năng quan trọng của công an là bắt ăn trộm.An important function of policemen is to catch thieves.
  • Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.List data can easily be totalled using the automatic sum function.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 職能.

"chức năng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh function
🇨🇳 Tiếng Trung 功能 gōng néng · 职能 zhí néng
🇯🇵 Tiếng Nhật 機能 きのう · 働き はたらき
🇰🇷 Tiếng Hàn 기능 gineung
🇫🇷 Tiếng Pháp la fonction
🇩🇪 Tiếng Đức die Funktion
🇷🇺 Tiếng Nga функция фу́нкция
🇮🇹 Tiếng Ý la funzione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "chức năng"

Cấu tạo âm tiết

chứcâm đầu ch · vần ưc · thanh sắc
năngâm đầu n · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chức năng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.