Cụm từ
- Chức vụ quan trọng và quyền hành lớn (nói về địa vị cao, thường là trong xã hội cũ).
- Vì quyền cao chức trọng, nên ông ấy phải làm gương mẫu cho những thuộc hạ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| quyền | âm đầu qu · vần yên · thanh huyền |
| cao | âm đầu c · vần ao · thanh ngang |
| chức | âm đầu ch · vần ưc · thanh sắc |
| trọng | âm đầu tr · vần ong · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "quyền cao chức trọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.